Nội dung khóa học
Tiếng Trung Giao tiếp Sơ cấp – Tự học và Kiểm tra
Nội dung bài học

Bấm Full Màn Hình tại đây 

/23
0 votes, 0 avg
106

Thời Gian Làm Bài: 40 minutes

Hết thời gian làm bài!


Sơ cấp - Bài kiểm tra số 2 - Tiếng Trung Giao tiếp Sơ cấp

Hãy Nhập TênLớp của bạn trước khi bắt đầu nhé!

1 / 23

Phần 1 - Câu 1: Dùng chữ Hán để điền vào số lần hoặc số lượng :

(5) 。。。。。。。中文书

.....zhōng wén shū

2 / 23

Phần 1 - Câu 2: Dùng chữ Hán để điền vào số lần hoặc số lượng :

(15) 。。。。。。水果

(15)...... Shuǐguǒ

3 / 23

Phần 1 - Câu 3: Dùng chữ Hán để điền vào số lần hoặc số lượng :

(100) 。。。。。。衣服

(100)...... Yīfú

4 / 23

Phần 1 - Câu 4: Dùng chữ Hán để điền vào số lần hoặc số lượng :

(48) 。。。。。。。香水

(48)....... Xiāngshuǐ

5 / 23

Phần 1 - Câu 5: Dùng chữ Hán để điền vào số lần hoặc số lượng :

(3) 。。。。。。。。老师

(3)........ Lǎoshī

6 / 23

Phần 2 - Câu 1: Hoàn thành câu

我 /公司 / 现在 /是 / 韩国 /哥哥 / 的 / 一家/ 经理。

Wǒ /gōngsī/ xiànzài/ shì/ hánguó/gēgē/ de/ yījiā/ jīnglǐ

7 / 23

Phần 2 - Câu 2: Hoàn thành câu

你 / 新 / 知道 / 的 / 名字 / 吗 / 学生 / ?

Nǐ/ xīn/ zhīdào/ de/ míngzì/ ma/ xuéshēng/

8 / 23

Phần 2 - Câu 3: Hoàn thành câu

他 / 我 / 想不想 / 问 / 超市 / 跟 / 我 / 买 / 东西 / 去 /。

Tā / wǒ / xiǎng bùxiǎng / wèn / chāoshì / gēn / wǒ / mǎi / dōngxī / qù /

9 / 23

Phần 2 - Câu 4: Hoàn thành câu

我 / 饿 /,我 / 有点儿 / 想 / 了 / 吃 / 什么 / 一点儿。

Wǒ / è/, wǒ/ yǒudiǎn er/ xiǎng/ le/ chī/ shénme/ yīdiǎn er

10 / 23

Phần 2 - Câu 5: Hoàn thành câu

我 / 到 / 你 / 收 / 寄 / 我 / 的 / 给 / 礼物 / 了/ 生日。

Wǒ/ dào/ nǐ/ shōu/ jì/ wǒ/ de/ gěi/ lǐwù/ le/ shēngrì

11 / 23

Phần 3 - Câu 1: Đặt câu hỏi dựa vào thông tin trong ngoặc

(老师)让我告诉你这件事

(Lǎoshī) ràng wǒ gàosù nǐ zhè jiàn shì

12 / 23

Phần 3 - Câu 4: Đặt câu hỏi dựa vào thông tin trong ngoặc

以前我是在(ABC公司)工作的。

Yǐqián wǒ shì zài (ABC gōngsī) gōngzuò de

13 / 23

Phần 3 - Câu 3: Đặt câu hỏi dựa vào thông tin trong ngoặc

她要我替她(去银行)办理事情。

Tā yào wǒ tì tā (qù yínháng) bànlǐ shìqíng

14 / 23

Phần 3 - Câu 2: Đặt câu hỏi dựa vào thông tin trong ngoặc

我们给老师送(一束花)吧!

wǒ men gěi lǎoshī sòng shénme ?

15 / 23

Phần 3 - Câu 5: Đặt câu hỏi dựa vào thông tin trong ngoặc

明天我(骑自行车)去学校。

míngtiān wǒ (qí zìxíngchē) qù xuéxiào

16 / 23

Phần 4 - Câu 1: Sửa sai và viết lại câu cho đúng

昨天晚上,我不看电视。

Zuótiān wǎnshàng, wǒ bù kàn diànshì

17 / 23

Phần 4 - Câu 2: Sửa sai và viết lại câu cho đúng

你要找张老师或者李老师?

Nǐ yào zhǎo zhāng lǎoshī huòzhě lǐ lǎoshī?

18 / 23

Phần 4 - Câu 3: Sửa sai và viết lại câu cho đúng

我明年毕业大学。

Wǒ míngnián bìyè dàxué

19 / 23

Phần 4 - Câu 4: Sửa sai và viết lại câu cho đúng

现在已经是15分过12点了。

Xiànzài yǐjīng shì 15 fēnguò 12 diǎn le.

20 / 23

Phần 4 - Câu 5: Sửa sai và viết lại câu cho đúng

他今天感冒一点儿。

Tā jīntiān gǎnmào yīdiǎn er.

21 / 23

Phần 5 - Câu 1: Dịch sang Tiếng Trung

Lưu ý: ghi tiếng Hán, viết liền không khoảng trắng và phải có dấu kết thúc câu (dấu chấm, hỏi, chấm than).

Tôi dự định tổ chức sinh nhật vào chủ nhật này.

22 / 23

Phần 5 - Câu 2: Dịch sang Tiếng Trung

Lưu ý: ghi tiếng Hán, viết liền không khoảng trắng và phải có dấu kết thúc câu (dấu chấm, hỏi, chấm than).

Khi có thời gian rảnh, có khi tôi đi xem phim, có khi tôi đi café với bạn.

23 / 23

Phần 5 - Câu 3: Dịch sang Tiếng Trung

Lưu ý: ghi tiếng Hán, viết liền không khoảng trắng và phải có dấu kết thúc câu (dấu chấm, hỏi, chấm than).

Buổi chiều nay, tôi đến kí túc xá học cùng bạn tôi.

0%

Bạn cảm thấy bài Kiểm Tra này thế nào?


Bảng Xếp Hạng:

Pos.NamePoints
1LÊ THANH THẢO5 / 8
2Oanh Hoang4 / 8
3Phan Thị Thu Dung0 / 0
43H Dạy Học Tiếng Trung0 / 8
5Nguyễn Trang0 / 0
6Da Yen Phung0 / 0

You must log in to see your results.

Lên đầu trang