Nội dung khóa học
Tiếng Trung Giao tiếp Sơ cấp – Tự học và Kiểm tra
Nội dung bài học

Khu vực Kiểm tra!

Bấm Full Màn Hình tại đây 

/29
0 votes, 0 avg
242

Thời Gian Làm Bài: 40 minutes

Hết thời gian làm bài!


Sơ cấp - Bài Kiểm Tra Số 1 - Tiếng Trung giao tiếp Sơ cấp

Cố Gắng Đạt 5 điểm trở lên để qua Bài Kiểm Tra bạn nhé!

The number of attempts remaining is 20

Hãy Nhập TênLớp của bạn trước khi bắt đầu nhé!

1 / 29

Phần 1 - Câu 2: Chọn pinyin đúng của từ:

2 / 29

Phần 1 - Câu 3: Chọn pinyin đúng của từ:

什么

3 / 29

Phần 1 - Câu 4: Chọn pinyin đúng của từ:

一会儿

4 / 29

Phần 1 - Câu 5: Chọn pinyin đúng của từ:

很好

5 / 29

Phần 2 - Câu 2: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

名字

6 / 29

Phần 2 - Câu 3: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

多少

7 / 29

Phần 2 - Câu 4: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

银行

8 / 29

Phần 2 - Câu 5: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

一个

9 / 29

Phần 2 - Câu 6: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

一天

10 / 29

Phần 2 - Câu 7: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

越南

11 / 29

Phần 2 - Câu 8: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

几斤

12 / 29

Phần 2 - Câu 9: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

苹果

13 / 29

Phần 2 - Câu 10: Viết pinyin của từ

Có thể viết đúng thanh điệu hoặc dùng số biểu thị cho thanh điệu, có khoảng trắng hay không đều được.

Ví dụ: 很好: có đáp án đúng là 1 trong các lựa chọn sau:

hěnhǎo hoặc hěn hǎo hoặc hen3hao3 hoặc hen3 hao3

喝水

14 / 29

Phần 3 - Câu 1: Sắp xếp từ để tạo câu.

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

她 /  你  /  不 /  知道  / 电话号码 / 知道  / 的 /  ?

tā  /   nǐ  /   bù   /   zhī dào  /  diàn huà hào mǎ  / zhī dào / de

  

15 / 29

Phần 3 - Câu 2: Sắp xếp từ để tạo câu.

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

块 / 两 /  橘子 / 三十 / 斤 / 一共 /。

kuài / liǎng  /   júzi     / sānshí      /   jīn      / yīgòng

16 / 29

Phần 3 - Câu 3: Sắp xếp từ để tạo câu.

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

/ 我 / 钱/ 要/。

huàn /  wǒ/  qián / yào

17 / 29

Phần 3 - Câu 4: Sắp xếp từ để tạo câu.

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

中午 / 去哪儿 / 吃饭 / ?/ 你

zhōng wǔ /  qù nǎr   /   chī fàn  /  ? / nǐ

18 / 29

Phần 3 - Câu 5: Sắp xếp từ để tạo câu.

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

这  / 是 / 我的 / 书 / 。/ 些 / 中文

zhè   /  shì   /  wǒ  de  /  shū   / .  /  xiē  /  zhōng wén

19 / 29

Phần 4 - Câu 1: Đặt câu hỏi dựa trên những từ trong ngoặc.

Ví dụ: 今天(星期三)。 - Đáp án: 今天星期几?

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

明天(星期五)。

míng tiān (xìng qī wǔ )

20 / 29

Phần 4 - Câu 2: Đặt câu hỏi dựa trên những từ trong ngoặc.

Ví dụ: 今天(星期三)。 - Đáp án: 今天星期几?

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

我们去(食堂)吃午饭吧!

wǒ  men  qù  (shí  táng ) chī wǔ fàn ba !

21 / 29

Phần 4 - Câu 3: Đặt câu hỏi dựa trên những từ trong ngoặc.

Ví dụ: 今天(星期三)。 - Đáp án: 今天星期几?

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

这是(王老师)的书。

zhè shì  ( wáng lǎo shī ) de  shū .

22 / 29

Phần 4 - Câu 4: Đặt câu hỏi dựa trên những từ trong ngoặc.

Ví dụ: 今天(星期三)。 - Đáp án: 今天星期几?

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

妈妈要去银行(换钱)。

mā ma yào qù yín háng (huàn qián ).

23 / 29

Phần 4 - Câu 5: Đặt câu hỏi dựa trên những từ trong ngoặc.

Ví dụ: 今天(星期三)。 - Đáp án: 今天星期几?

Lưu ý: Viết liền các từ (không khoảng trắng) và nhớ có dấu kết thúc câu (dấu chấm, dấu hỏi, chấm than...)

我(不认识)那个人。

wǒ (bù rènshi )nà gè rén .

24 / 29

Phần 5 - Câu 1: Chọn đáp án đúng.

你找谁?

nǐ zhǎo shéi ?

25 / 29

Phần 5 - Câu 2: Chọn đáp án đúng.

他的电话号码是————?

tā de diàn huà hào mǎ shì ......?

26 / 29

Phần 5 - Câu 3: Chọn đáp án đúng.

你要别的吗?

27 / 29

Phần 5 - Câu 4: Chọn đáp án đúng.

请问,您要换多少钱?

qǐng wèn ,nín yào huàn duō shao qián ?

28 / 29

Phần 6 - Câu 1: Dịch sang Tiếng Trung.  

Lâu rồi không gặp, bạn khỏe không?

Tôi khỏe, bạn thì sao? Công việc bận rộn không?

Giáo viên sẽ tự chấm điểm bài này.

29 / 29

Phần 6 - Câu 2: Dịch sang Tiếng Trung.

Hôm nay tôi mua rất nhiều đồ, tổng cộng tiêu hết 300 tệ.

Giáo viên sẽ tự chấm điểm bài này.

0%

Bạn cảm thấy bài Kiểm Tra này thế nào?


Bảng Xếp Hạng:

Pos.NamePoints
1Võ Thị Phương Uyên8 / 10
2Nhat Vy8 / 10
3Đỗ Huỳnh Vy Thảo Vy Thảo8 / 10
43H Dạy Học Tiếng Trung7 / 10
5Oanh Hoang7 / 10
6Nguyễn Thùy Trang6 / 10
7LÊ THANH THẢO5 / 10
8HÂN PHAN5 / 10
9Nguyễn Ngọc Trâm Anh2 / 10
10Phan Thị Thu Dung0 / 0

You must log in to see your results.

Lên đầu trang