Tiếng Trung Thiếu nhi YCT 1
Nội dung bài học
/20
2 votes, 4.5 avg
31

Thời Gian Làm Bài: 20 minutes

Hết thời gian làm bài!


YCT1 - Bài Kiểm Tra Số 3

Tổng Cộng có 20 câu. Mỗi câu 0.5 điểm

Một số câu hỏi "bắt buộc" phải gõ chữ Hán. Bạn hãy chuẩn bị công cụ nhập chữ Hán để trả lời!

Hãy Nhập TênLớp của bạn trước khi bắt đầu nhé!

1 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
1, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp
trung tam tieng trung 3h yct1 01

2 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
2, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 02

3 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
3, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp
trung tam tieng trung 3h yct1 03

4 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
4, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 04

5 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
5, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 05

 

6 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng
1, 星期三我去学校学汉语   xīngqī sān wǒ qù xuéxiào xué hànyǔ

7 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

2. 我的生日是八月十号. wǒ de shēngrì shì bā yuè shí hào

8 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

3. 我不爱吃鱼。wǒ bú ài chī yú

9 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

4. Hôm nay thứ mấy?

10 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

5. Bây giờ là mấy giờ?

11 / 20

Phần 3: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi

今天十月十一号,也是星期天。今天是我爸爸的生日。早上八点十分我和妈妈去商店买鱼、面条、寿司、比萨、牛奶和水。我爸爸吃面条,我妈妈吃比萨,我喜欢吃蛋糕和比萨,我不爱吃米饭。妈妈和爸爸喝水,我喝牛奶。

Jīntiān shí yuè shíyī hào, yěshì xīngqī tiān. Jīntiān shì wǒ bàba de shēngrì. Zǎoshang bā diǎn shí fēn wǒ hé māma qù shāngdiàn mǎi yú, miàntiáo, shòusī, bǐsà, niúnǎi hé shuǐ. Wǒ bàba chī miàntiáo, wǒ māma chī bǐsà, wǒ xǐhuān chī dàngāo hé bǐsà, wǒ bù ài chī mǐfàn. Māma hé bàba hē shuǐ, wǒ hē niúnǎi.

1. 爸爸的生日是几月几号?bàba de shēngrì shì jǐ yuè jǐ hào ?

12 / 20

Phần 3: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi

今天十月十一号,也是星期天。今天是我爸爸的生日。早上八点十分我和妈妈去商店买鱼、面条、寿司、比萨、牛奶和水。我爸爸吃面条,我妈妈吃比萨,我喜欢吃蛋糕和比萨,我不爱吃米饭。妈妈和爸爸喝水,我喝牛奶。

Jīntiān shí yuè shíyī hào, yěshì xīngqī tiān. Jīntiān shì wǒ bàba de shēngrì. Zǎoshang bā diǎn shí fēn wǒ hé māma qù shāngdiàn mǎi yú, miàntiáo, shòusī, bǐsà, niúnǎi hé shuǐ. Wǒ bàba chī miàntiáo, wǒ māma chī bǐsà, wǒ xǐhuān chī dàngāo hé bǐsà, wǒ bù ài chī mǐfàn. Māma hé bàba hē shuǐ, wǒ hē niúnǎi.

2.

13 / 20

Phần 3: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi

今天十月十一号,也是星期天。今天是我爸爸的生日。早上八点十分我和妈妈去商店买鱼、面条、寿司、比萨、牛奶和水。我爸爸吃面条,我妈妈吃比萨,我喜欢吃蛋糕和比萨,我不爱吃米饭。妈妈和爸爸喝水,我喝牛奶。

Jīntiān shí yuè shíyī hào, yěshì xīngqī tiān. Jīntiān shì wǒ bàba de shēngrì. Zǎoshang bā diǎn shí fēn wǒ hé māma qù shāngdiàn mǎi yú, miàntiáo, shòusī, bǐsà, niúnǎi hé shuǐ. Wǒ bàba chī miàntiáo, wǒ māma chī bǐsà, wǒ xǐhuān chī dàngāo hé bǐsà, wǒ bù ài chī mǐfàn. Māma hé bàba hē shuǐ, wǒ hē niúnǎi.

3.

14 / 20

Phần 3: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi

今天十月十一号,也是星期天。今天是我爸爸的生日。早上八点十分我和妈妈去商店买鱼、面条、寿司、比萨、牛奶和水。我爸爸吃面条,我妈妈吃比萨,我喜欢吃蛋糕和比萨,我不爱吃米饭。妈妈和爸爸喝水,我喝牛奶。

Jīntiān shí yuè shíyī hào, yěshì xīngqī tiān. Jīntiān shì wǒ bàba de shēngrì. Zǎoshang bā diǎn shí fēn wǒ hé māma qù shāngdiàn mǎi yú, miàntiáo, shòusī, bǐsà, niúnǎi hé shuǐ. Wǒ bàba chī miàntiáo, wǒ māma chī bǐsà, wǒ xǐhuān chī dàngāo hé bǐsà, wǒ bù ài chī mǐfàn. Māma hé bàba hē shuǐ, wǒ hē niúnǎi.

4. 我不吃什么?wǒ bù chī shénme ?

15 / 20

Phần 3: Đọc đoạn văn và trả lời các câu hỏi

今天十月十一号,也是星期天。今天是我爸爸的生日。早上八点十分我和妈妈去商店买鱼、面条、寿司、比萨、牛奶和水。我爸爸吃面条,我妈妈吃比萨,我喜欢吃蛋糕和比萨,我不爱吃米饭。妈妈和爸爸喝水,我喝牛奶。

Jīntiān shí yuè shíyī hào, yěshì xīngqī tiān. Jīntiān shì wǒ bàba de shēngrì. Zǎoshang bā diǎn shí fēn wǒ hé māma qù shāngdiàn mǎi yú, miàntiáo, shòusī, bǐsà, niúnǎi hé shuǐ. Wǒ bàba chī miàntiáo, wǒ māma chī bǐsà, wǒ xǐhuān chī dàngāo hé bǐsà, wǒ bù ài chī mǐfàn. Māma hé bàba hē shuǐ, wǒ hē niúnǎi.

5. 我和妈妈去哪儿?wǒ hé māma qù nǎr ?

16 / 20

Phần 4: Chọn đúng sai
1.

trung tam tieng trung 3h yct1 06

现在     十    点      三十  分
xiànzài shí diǎn sān shí fēn

17 / 20

Phần 4: Chọn đúng sai

2.

trung tam tieng trung 3h yct1 07

那儿 有   很    多   牛

nàr  yǒu hěn duō niú

18 / 20

Phần 4: Chọn đúng sai

3.

trung tam tieng trung 3h yct1 08

这    是  二  月

zhè shì èr yuè

19 / 20

Phần 4: Chọn đúng sai

4. Năm mới  一月一号 đúng không?

20 / 20

Phần 4: Chọn đúng sai

5. trung tam tieng trung 3h yct1 09

我   爱  吃   寿司

wǒ ài chī shòusī

0%

Bạn cảm thấy bài Kiểm Tra này thế nào?

Lên đầu trang