Tiếng Trung Thiếu nhi YCT 1
Nội dung bài học
/20
5 votes, 2.6 avg
28

Thời Gian Làm Bài: 20 minutes

Hết thời gian làm bài!


YCT1 - Bài Kiểm Tra Số 1

Tổng Cộng có 20 câu. Mỗi câu 0.5 điểm

Một số câu hỏi "bắt buộc" phải gõ chữ Hán. Bạn hãy chuẩn bị công cụ nhập chữ Hán để trả lời!

Hãy Nhập TênLớp của bạn trước khi bắt đầu nhé!

1 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
1, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp
trung tam tieng trung 3h yct1 12

2 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
2, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 13

3 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
3, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp
trung tam tieng trung 3h yct1 14

4 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
4, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 15

5 / 20

Phần 1: Chọn đúng từ vựng
5, Cho hình ảnh chọn từ vựng thích hợp

trung tam tieng trung 3h yct1 16

 

6 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

1, A:  老师 好lǎoshī hǎo

B: .......

7 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

2.  你 个子 高 吗?nǐ gèzi gāo ma ?

8 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

3.  他 的 家 有 几 口 人?tā de jiā yǒu jǐ kǒu rén ?

trung tam tieng trung 3h yct1 19

9 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

4. trung tam tieng trung 3h yct1 20

10 / 20

Phần 2: Chọn đáp án đúng

5. chữ jiā có nghĩa là?

11 / 20

Phần 3: Chọn đáp án đúng / sai

1. 中国zhōngguó

trung tam tieng trung 3h yct1 21

12 / 20

Phần 3: Chọn đúng sai

2.   再见zàijiàn

trung tam tieng trung 3h yct1 22

13 / 20

Phần 3: chọn đúng/sai

3. Để hỏi bạn là ai chúng ta sẽ nói:   你 是 谁 ?nǐ shì shéi ?

14 / 20

Phần 3: chọn đúng / sai

4. 我 十 岁wǒ shí suì

câu này nghĩa là: "tôi 10 tuổi"

15 / 20

Phần 3: chọn đúng/sai

5. 认识 你 我 很 高兴rènshi nǐ wǒ hěn gāoxìng

Câu này có nghĩa là : " làm quen bạn , tôi không vui

16 / 20

Phần 4: Nhận biết từ mới

1. 国家guójiā

17 / 20

Phần 4: nhận diện từ mới

2. 什么shénme

18 / 20

Phần 4: nhận diện từ mới

3. 

19 / 20

Phần 4: nhận diện từ mới

4. chị gái

20 / 20

Phần 4: nhận diện từ mới

5. là

0%

Bạn cảm thấy bài Kiểm Tra này thế nào?

Lên đầu trang