| 1 |
幻影 |
huànyǐng |
Ảo ảnh, ma (Nền kinh tế ma) |
| 2 |
泡沫 |
pàomò |
Bất ổn (thị trường) |
| 3 |
图标 |
túbiāo |
Biểu đồ |
| 4 |
偿还 |
chánghuán |
Bồi hoàn, trả nợ |
| 5 |
抵消 |
dǐxiāo |
Bù trừ, trung hòa |
| 6 |
经济改革 |
jīng jì gǎi gé |
Cải cách kinh tế |
| 7 |
改善 |
gǎishàn |
Cải thiện |
| 8 |
结余 |
jiéyú |
Cân bằng |
| 9 |
余款 |
yú kuǎn |
Cân bằng |
| 10 |
费用 |
fèiyong |
Chi phí |
| 11 |
贴现 |
tiēxiàn |
Chiếc khấu |
| 12 |
政策 |
zhèngcè |
Chính sách |
| 13 |
关税政策 |
guānshuì zhèngcè |
Chính sách thuế quan |
| 14 |
经济周期 |
jīngjì zhōuqí |
Chu kỳ kinh tế |
| 15 |
背书 |
bèishū |
Chứng thực |
| 16 |
运行机制 |
yùnxíng jīzhì |
Cơ chế vận hành |
| 17 |
机遇 |
jīyù |
Cơ hội, thời cơ (hoàn cảnh tốt) |
| 18 |
股息 |
gǔxī |
Cổ tức, lợi tức cổ phần |
| 19 |
公债 |
gōngzhài |
Công trái |
| 20 |
公司 |
gōngsī |
Công ty |
| 21 |
商业信贷公司 |
shāngyè xìndài gōngsī |
Công ty tài chính |
| 22 |
跨国公司 |
kuàguó gōngsī |
Công ty xuyên quốc gia |
| 23 |
供求 |
gōngqiú |
Cung cầu |
| 24 |
原油 |
yuányóu |
Dầu thô |
| 25 |
投资 |
tóuzī |
Đầu tư |
| 26 |
外投 |
Wài tóu |
Đầu tư nước ngoài |
| 27 |
推销 |
tuīxiāo |
Đẩy mạnh tiêu thụ, chào hàng |
| 28 |
就业 |
jiùyè |
Đi làm, có nghề nghiệp |
| 29 |
投入 |
tóurù |
Đi vào (sản xuất) |
| 30 |
企业 |
qǐyè |
Doanh nghiệp |
| 31 |
基本数据 |
jīběn shùjù |
Dữ liệu cơ bản |
| 32 |
预计 |
yùjì |
Dự tính |
| 33 |
预算 |
yùsuàn |
Dự toán, dự trù, dự thảo (tài chính) |
| 34 |
结余 |
jiéyú |
Dư, còn lại |
| 35 |
总产值 |
zǒngchǎnzhí |
GDP |
| 36 |
价格 |
jiàgé |
Giá cả |
| 37 |
成本 |
chéngběn |
Giá thành |
| 38 |
行长 |
háng zhǎng |
Giám đốc ngân hàng |
| 39 |
通货收缩 |
tōnghuò shōusuō |
Giảm phát |
| 40 |
专卖 |
zhuānmài |
Giữ độc quyền về… |
| 41 |
货品 |
huòpǐn |
Hàng hóa, hàng, mặt hàng |
| 42 |
货物 |
huòwù |
Hàng, hàng hóa |
| 43 |
退还 |
tuìhuán |
Hoàn trả, trao trả |
| 44 |
约契 |
yuē qì |
Hợp đồng |
| 45 |
合同 |
hétong |
Hợp đồng |
| 46 |
合同工 |
hétonggōng |
Hợp đồng lao động |
| 47 |
合作 |
hézuò |
Hợp tác |
| 48 |
信用合作社 |
xìnyònghézuòshè |
Hợp tác xã tín dụng |
| 49 |
兴隆 |
xīnglóng |
Hưng thịnh, thịnh vượng |
| 50 |
兴盛 |
xīngshèng |
Hưng thịnh, thịnh vượng |
| 51 |
计划 |
jìhuà |
Kế hoạch |
| 52 |
契约 |
qìyuē |
Khế ước |
| 53 |
控制 |
kòngzhì |
Khống chế |
| 54 |
经济危机 |
jīngjìwēijī |
Khủng hoảng kinh tế |
| 55 |
促销 |
cùxiāo |
Khuyến mãi, quảng cáo |
| 56 |
刺激经济发展 |
cìjī jīngjì fāzhǎn |
Kích thích kinh tế phát triển |
| 57 |
金额 |
jīn’é |
Kim ngạch |
| 58 |
经济 |
jīngjì |
Kinh tế |
| 59 |
商业经济 |
Shāngyè jīngjì |
Kinh tế mại bản |
| 60 |
市场经济 |
shì chǎng jīng jì |
Kinh tế thị trường |
| 61 |
私营经济 |
sīyíng jīngjì |
Kinh tế tư nhân |
| 62 |
微观经济 |
wēi guān jīng jì |
Kinh tế vi mô |
| 63 |
宏观经济 |
hóng guān jīng jì |
Kinh tế vĩ mô |
| 64 |
通货膨胀 |
tōnghuòpéngzhàng |
Lạm phát |
| 65 |
利益 |
lìyì |
Lợi ích |
| 66 |
好处 |
hǎochu |
Lợi ích |
| 67 |
利益 |
lìyì |
Lợi ích |
| 68 |
利润 |
lìrùn |
Lợi nhuận |
| 69 |
垄断 |
lǒngduàn |
Lũng đoạn, độc quyền |
| 70 |
货币流通量 |
huòbì liútōng liàng |
Lượng tiền mặt lưu thông |
| 71 |
流动 |
líudòng |
Lưu động |
| 72 |
自动存取机 |
zìdòng cún qǔ jī |
Máy gửi tiền tự động |
| 73 |
发展模式 |
fāzhǎn móshì |
Mô hình phát triển |
| 74 |
扩大援助 |
kuòdà yuánzhù |
Mở rộng viện trợ |
| 75 |
程序目录 |
chéngxù mùlù |
Mục lục chương trình |
| 76 |
收入水平 |
shōurù shuǐpíng |
Mức thu nhập |
| 77 |
发展目标 |
fāzhǎn mùbiāo |
Mục tiêu phát triển |
| 78 |
全球经济 |
quánqiú jīngjì |
Nền kinh tế toàn cầu |
| 79 |
银行家 |
yínháng jiā |
Ngân hàng |
| 80 |
世界银行 |
shì jiè yín háng |
Ngân hàng thế giới |
| 81 |
庄票 |
zhuāng piào |
Ngân phiếu |
| 82 |
银票 |
yín piào |
Ngân phiếu |
| 83 |
严厉 |
yánlì |
Nghiêm khắc, nghiêm ngặc |
| 84 |
经纪人 |
jīngjìrén |
Người môi giới, cò mồi |
| 85 |
投资者 |
tóu zī zhě |
Nhà đầu tư |
| 86 |
经济师 |
jīngjì shī |
Nhà kinh tế học |
| 87 |
商标 |
shāngbiāo |
Nhãn hiệu, nhãn (thương phẩm) |
| 88 |
进口 |
jìnkǒu |
Nhập khẩu |
| 89 |
坏帐 |
huài zhàng |
Nợ khó đòi, nợ xấu |
| 90 |
发展中国家 |
fāzhǎnzhōng guójiā |
Nước đang phát triển |
| 91 |
贫困国家 |
pínkùn guójiā |
Nước kém phát triển |
| 92 |
发达国家 |
fādá guójiā |
Nước phát triển |
| 93 |
发行 |
fāxíng |
Phát hành (giấy báo, giấy bạc, công trái) |
| 94 |
发展 |
fāzhǎn |
Phát triển |
| 95 |
债券 |
zhàiquàn |
Phiếu công trái, trái khoản |
| 96 |
附录 |
fùlù |
Phụ lục |
| 97 |
广告 |
guǎnggào |
Quảng cáo |
| 98 |
季度 |
jìdù |
Quý |
| 99 |
公有制 |
gōngyǒuzhì |
Quyền sở hữu công cộng |
| 100 |
财政障碍 |
cáizhèng zhàng’ài |
Rào cản tài chính |
| 101 |
产品 |
chǎnpǐn |
Sản phẩm |
| 102 |
产生 |
chǎnshēng |
Sản xuất |
| 103 |
转帐支票 |
zhuǎnzhàng zhīpiào |
Séc chuyển khoản |
| 104 |
总帐 |
zǒng zhàng |
Sổ cái |
| 105 |
存款单 |
cúnkuǎn dān |
Sổ tiết kiệm |
| 106 |
劳动力 |
láodònglì |
Sức lao động |
| 107 |
经济衰退 |
jīngjì shuāituì |
Suy thoái kinh tế |
| 108 |
经济萧条 |
jīngjì xiāotiáo |
Suy thoái kinh tế, nền kinh tế tiêu điều |
| 109 |
财政 |
cáizhèng |
Tài chính |
| 110 |
帐号 |
zhànghào |
Tài khoản, số tài khoản |
| 111 |
止付 |
zhǐ fù |
Tạm dừng thanh toán |
| 112 |
上涨 |
shàngzhǎng |
Tăng |
| 113 |
加强投资 |
Jiāqiáng tóuzī |
Tăng cường đầu tư |
| 114 |
增长 |
zēngzhǎng |
Tăng trưởng |
| 115 |
分期付款 |
fēn qī fù kuǎn |
Thành toán từng đợt, trả góp |
| 116 |
透支 |
tòuzhī |
Thấu chi |
| 117 |
信用卡 |
xìnyòngkǎ |
Thẻ tín dụng |
| 118 |
市场 |
shìchǎng |
Thị trường |
| 119 |
金融市场 |
jīnróng shìchǎng |
Thị trường tài chính |
| 120 |
赤字 |
chìzì |
Thiếu hụt, bội chi |
| 121 |
国际收支 |
guójì shōu zhī |
Thu chi quốc tế |
| 122 |
人均收入 |
rénjūn shōurù |
Thu nhập bình quân đầu người |
| 123 |
征收税 |
zhēngshōu shuì |
Thu thuế |
| 124 |
关税 |
guānshuì |
Thuế quan |
| 125 |
商品 |
shāngpǐn |
Thương phẩm, hàng hóa |
| 126 |
贴现率 |
tiēxiàn lǜ |
Tỉ lệ chiết khấu |
| 127 |
逆差 |
nìchā |
Tỉ lệ nhập siêu, sự nhập siêu |
| 128 |
外汇储备 |
wàihuì chǔbèi |
Tích trữ ngoại hối |
| 129 |
保险金 |
bǎoxiǎn jīn |
Tiền bồi thường bảo hiểm |
| 130 |
私人存款 |
sīrén cúnkuǎn |
Tiền gửi cá nhân, khách hàng cá nhân gửi tiền |
| 131 |
红利 |
hónglì |
Tiền lãi, tiền lời, hoa hồng, tiền típ |
| 132 |
货币 |
hónglì |
Tiền tệ |
| 133 |
存款 |
cúnkuǎn |
Tiền tiết kiệm, tiền gởi trong ngân hàng |
| 134 |
储蓄 |
chǔxù |
Tiết kiệm, để dành |
| 135 |
消费 |
xiāofèi |
Tiêu dùng |
| 136 |
全球化 |
quán qiú huà |
Toàn cầu hóa |
| 137 |
GDP增速 |
GDP zēngsù |
Tốc độ tăng trưởng GDP |
| 138 |
销售额 |
xiāoshòu é |
Tổng doanh thu |
| 139 |
国内生产总值 |
guónèi shēngchǎn zǒng zhí |
Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) |
| 140 |
社会总共给 |
shèhuì zǒnggòng gěi |
Tổng số đối với xã hội |
| 141 |
兑付 |
duìfù |
Trả bằng tiền mặt |
| 142 |
津贴 |
jīntiē |
Trợ cấp, phụ cấp |
| 143 |
漏税 |
lòushuì |
Trốn thuế |
| 144 |
下滑 |
xià huá |
Trượt dốc, lao dốc (kinh tế) |
| 145 |
拒付 |
jù fù |
Từ chối thanh toán |
| 146 |
涨幅 |
zhǎngfú |
Tỷ lệ tăng |
| 147 |
物品 |
wùpǐn |
Vật phẩm, đồ vật, hàng |
| 148 |
援助 |
yuánzhù |
Viện trợ |
| 149 |
游资 |
yóuzī |
Vốn lưu động, vốn nổi |
| 150 |
出口 |
chūkǒu |
Xuất khẩu |